无踪

✔
[ wú zōng ] [ 無蹤 ]
Level: HSK 7-9

▼ idioms

1. vanish without a trace; disappear completely

雪地留着动物踪。
xuě dì liúzhe dòngwù zōng.
Trên mặt tuyết có dấu chân của động vật.
沙滩有一排人踪。
shātān yǒuyī pái rén zōng.
Trên bãi cát có một hàng dấu chân người.
一瞬间,火箭已经飞得无影无踪了。
Yī shùnjiān, huǒjiàn yǐjīng fēi dé wú yǐng wú zōngle.
In an instant, the rocket had disappeared without a trace.
小偷无影无踪地逃走了。
xiǎotōu wú yǐng wú zōng de táozǒule.
The thief escaped without a trace.
狗一听鞭炮声就跑得无影无踪了。
gǒu yī tīng biānpào shēng jiù pǎo de wú yǐng wú zōngle.
The dog ran off and disappeared as soon as it heard the sound of firecrackers.

Illustration

无踪