向着

【向著】
xiàng zhe HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
VERB4 contoh
1.

menghadap; melihat ke

向着光明的未来前进。
Xiàngzhe guāngmíng de wèilái qiánjìn
Hướng tới một tương lai tươi sáng.
葵花向着太阳。
kuíhuā xiàngzhe tàiyáng.
Bunga matahari menghadap matahari.
这种花常常向着太阳。
zhè zhònghuā chángcháng xiàngzhe tàiyáng.
Loài hoa này thường hướng về phía mặt trời.
她向着梦想努力。
tā xiàngzhe mèngxiǎng nǔlì.
Cô ấy nỗ lực hướng về ước mơ của mình.
VERB4 contoh
2.

memihak; berat sebelah

奶奶向着小孙女儿。
Nǎinaixiàngzhe xiǎo sūnnǚr.
Bà nội quay sang cháu gái.
她说话在理, 我就向着她。
Tā shuōhuà zàilǐ, wǒ jiù xiàng zhe tā.
Cô ấy nói rất hợp lý nên tôi quay sang cô ấy.
哥哥怪妈妈凡事向着小弟弟。
gēge guài māma fánshì xiàngzhe xiǎo dìdi.
Kakak menyalahkan ibu karena selalu membela adik laki-laki.
妈妈向着弟弟。
māma xiàngzhe dìdi.
Mẹ thiên vị em trai.
VERB1 contoh
3.

be opposite to

面向着河的建筑物。
miàn xiàng zhe hé de jiàn zhú wù
Tòa nhà hướng ra sông.
VERB1 contoh
4.

take the part of

父母往往向着最小的孩子。
fùmǔ wǎngwǎng xiàngzhe zuìxiǎo de háizi.
Cha mẹ có xu hướng hướng về phía con út của họ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【向着】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi