新高

xīn gāo HSK 1ADJECTIVE
Stroke Order
NOUN2 examples
1.

new and high technology; new and high-tech

新朝持续到公元 23 年。
xīn cháo chíxù dào gōngyuán 23 nián.
Triều đại Tân kéo dài đến năm 23 công nguyên.
王莽建朝名 “新”。
wángmǎng jiàn cháo míng “xīn”.
Vương Mãng lập nên triều đại và đặt tên là Tân.
NOUN2 examples
2.

high‐tech

新疆的草原非常广阔。
xīnjiāng de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò.
Thảo nguyên ở Tân Cương rất rộng lớn.
新疆有很多美丽的湖泊。
xīnjiāng yǒu hěnduō měilì de húbó.
Tân Cương có nhiều hồ đẹp.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【新高】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap