星星

xīng xing HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

bintang

我们躺在草地上看星星。
wǒmen tǎng zài cǎodì shang kàn xīngxing.
Kami berbaring di atas rumput sambil memandang bintang.
星星在银河中闪耀。
xīngxing zài yínhé zhōng shǎnyào.
Bintang-bintang bersinar di galaksi Bima Sakti.
夜晚的星星很美丽。
yèwǎn de xīngxing hěn měilì.
Bintang-bintang di malam hari sangat indah.
寂静的夜空布满星星。
jìjìng de yèkōng bù mǎn xīngxing.
Bầu trời đêm yên tĩnh đầy sao.
星星在天位闪烁。
Xīng xing zài tiān wèi shǎn shuò.
Bintang-bintang berkelap-kelip di langit.
这颗星星很嚖。
Zhè kē xīngxing hěn huì.
Bintang ini sangat pintar.
天空中有很多星星。
tiānkōng zhōng yǒu hěnduō xīngxīng.
Có rất nhiều ngôi sao trên bầu trời.
星星很远但很亮。
xīngxing hěn yuǎn dàn hěn liàng
Những ngôi sao ở xa nhưng sáng.
我们躺下看星星。
wǒmen tǎng xià kàn xīngxing.
Chúng tôi nằm xuống và ngắm sao.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

star

他是这个领域的星星。
tā shì zhège lǐngyù de xīngxing.
Anh ấy là một ngôi sao trong lĩnh vực này.
他们是比赛中的星星。
tāmen shì bǐsài zhōng de xīngxing.
Họ là những ngôi sao của trò chơi.
她在舞台上像星星一样。
tā zài wǔtái shàng xiàng xīngxing yīyàng.
Cô ấy giống như một ngôi sao trên sân khấu.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

star-shaped object

这是一个星星形状的饼干。
zhè shì yīgè xīngxing xíngzhuàng de bǐnggān.
Đây là một chiếc bánh quy hình ngôi sao.
我喜欢星星形状的灯。
wǒ xǐhuan xīngxing xíngzhuàng de dēng.
Tôi yêu đèn hình ngôi sao.
她的耳环是星星形状的。
tā de ěrhuán shì xīngxing xíngzhuàng de.
Bông tai của cô có hình ngôi sao.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【星星】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi