心碎

xīn suìADJECTIVE
Urutan Goresan
ADJECTIVE2 contoh
1.

heartbroken

这些孩子令他心碎。
zhèxiē háizi lìng tā xīn suì.
The kids broke his heart.
这是一个令人心碎的故事。
zhè shì yīgè lìng rénxīn suì de gù shi.
That is a heartbreaking story.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【心碎】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi