稀松平常

【稀鬆平常】
xī sōng píng cháng HSK 1ADJECTIVE
Stroke Order
ADJECTIVE9 examples
1.

sloppy; lax

他常常去公园散步。
tā chángcháng qù gōngyuán sànbù.
Dia sering berjalan-jalan di taman.
王老师常常帮助我。
Wáng lǎoshī chángcháng bāngzhù wǒ.
Pak Wang sering membantu saya.
我常常给妈妈打电话。
wǒ chángcháng gěi māma dǎ diànhuà.
Saya sering menelepon ibu.
他早餐常常吃皮蛋粥。
tā zǎocān chángcháng chī pídàn zhōu.
Dia sering makan bubur telur seribu tahun untuk sarapan.
她常常出虚汗。
tā chángcháng chū xūhàn.
Dia sering berkeringat dingin.
这活儿干得稀松。
Zhè huór gàn de xīsōng.
This is sloppy work.
他们干起活儿来, 哪个也不稀松。
Tāmen gàn qǐ huór lái, nǎge yě bù xīsōng.
When they set to work, no one is a slacker.
他的反应很符合常态。
tā de fǎnyìng hěn fúhé chángtài.
Phản ứng của anh ấy rất bình thường.
他的想法很常见。
tā de xiǎngfǎ hěn chángjiàn.
Suy nghĩ của anh ấy rất phổ biến.
ADJECTIVE3 examples
2.

unimportant; trivial

别把这些稀松的事放在心上。
Bié bǎ zhèxiē xīsōng de shì fàng zài xīnshang.
Don’t take such trivial matters to heart. or Don’t let such small things bother you.
他的职位是常任的。
tā de zhíwèi shì chángrèn de.
Chức vụ của anh ấy là cố định.
这棵树冬夏常青。
zhè kē shù dōngxià cháng qīng.
Cây này xanh tươi suốt cả đông hè.
ADJECTIVE2 examples
3.

loose; porous

遵守伦常是每个人的责任。
zūnshǒu lúncháng shì měi gèrén de zérèn.
Tuân thủ luân thường là trách nhiệm của mỗi người.
父母教导我们要遵守伦常。
fùmǔ jiàodǎo wǒmen yào zūnshǒu lúncháng.
Cha mẹ dạy chúng ta phải tuân thủ luân thường.
ADJECTIVE1 examples
4.

heedless

谁姓常?
shéi xìng cháng?
Ai họ Thường
ADJECTIVE4 examples
5.

poor

这件衣服做工稀松。
Zhè jiàn yīfú zuògōng xīsōng.
This piece of clothing is poorly made.
我们经常在周末见面。
wǒmen jīngcháng zài zhōumò jiànmiàn.
Chúng tôi thường gặp nhau vào cuối tuần.
她经常给我发信息。
tā jīngcháng gěi wǒ fā xìnxī.
Cô ấy thường xuyên gửi tin nhắn cho tôi.
他们经常一起去看电影。
tāmen jīngcháng yīqǐ qù kàn diànyǐng.
Họ thường đi xem phim cùng nhau.
ADJECTIVE
6.

unconcerned

No examples available for this definition.
VARIANTS
7.

希松 xīsōng

No examples available for this definition.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【稀松平常】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap