华
HuaVoca喧哗
【喧嘩】 HSK 7-9ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.
bising; gaduh; riuh
聚会上笑语很喧哗。
Trong bữa tiệc có rất nhiều tiếng cười.
我想远离城市的喧哗。
Tôi muốn tránh xa sự ồn ào của thành phố.
聚会上笑语喧哗,热闹极了!
Tiếng cười đùa vang vọng khắp buổi tiệc, rất náo nhiệt!
我爱听这市场上的喧哗。
Tôi thích nghe không khí náo nhiệt khu chợ này.
这里严禁喧哗。
Chỗ này cấm ồn ào.
街上太喧哗。
Jalanan terlalu bising.
请保持安静,不要喧哗。
Harap tetap tenang, jangan berisik.
街上充满喧哗与骚动。
Jalan dipenuhi dengan kebisingan dan keributan.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.
berteriak-teriak; berbicara keras-keras
车站里人群喧哗。
Kerumunan orang ramai di stasiun kereta.
不要在公共场所喧哗。
Đừng gây ồn ào ở nơi công cộng.
博物馆内禁止喧哗。
Không được phép gây ồn ào bên trong bảo tàng.
图书馆内不准大声喧哗。
Trong thư viện không được gây ồn ào.
你看墙上写着"请勿喧哗"。
Cậu xem trên tường viết "Xin đừng gây ồn" kìa.
丧事上不要大声喧哗。
Trong đám tang không nên làm ồn ào.
请勿喧哗
Tolong jangan berisik