学到

【學到】
xué dào HSK 1VERB
Stroke Order
IDIOMS7 examples
1.

to keep learning as long as one lives; one is never too old to learn; live and learn

他有活到老,学到老的精神。
tā yǒu huó dào lǎo, xué dào lǎo de jīngshén.
He has the spirit of lifelong learning.
我们应该活到老,学到老。
wǒmen yīnggāi huó dào lǎo, xué dào lǎo.
We should keep learning all our lives.
老师鼓励我活到老,学到老。
lǎoshī gǔlì wǒ huó dào lǎo, xué dào lǎo.
The teacher encouraged me to keep learning as long as I live.
待一会儿,我马上到。
dāi yīhuǐ'r, wǒ mǎshàng dào.
Setelah beberapa saat, saya akan segera datang.
他们到餐馆吃饭。
tāmen dào cānguǎn chīfàn.
Họ đến nhà hàng ăn cơm.
我们要到银行取钱。
wǒmen yào dào yínháng qǔ qián.
Chúng ta cần đến ngân hàng rút tiền.
请问,到邮局怎么走?
qǐngwèn, dào yóujú zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến bưu điện đi đường nào?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【学到】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap