学习

✔
[ xué xí ] [ 學習 ]
Level: HSK 1

▼ v

1. study; learn

我​应​该​努​力​学​习​。
wǒ​yīng​gāi​nǔ​lì​xué​xí​.
I should study hard.
简正在学习法律。
jiǎn zhèngzài xuéxí fǎlǜ.
Jane is studying law.
我天天学习汉语。
wǒ tiān tiān xué xí Hànyǔ
Ngày nào tôi cũng học tiếng Hán.
你学习什么专业?
nǐ xuéxí shénme zhuānyè?
Cậu học chuyên ngành gì?
他学习非常勤奋。
tā xuéxí fēicháng qínfèn.
Anh ấy học tập rất chăm chỉ.

▼ n

1. study

最近学习很紧张!
zuìjìn xuéxí hěn jǐnzhāng!
Recently, studying has been very intense!
她还在学习识字。
tā hái zài xuéxí shìzì.
She's still learning to read.
孩子们应该学习好的行为。
háizimen yīnggāi xuéxí hǎo de xíngwéi.
Trẻ em nên noi theo những hành vi tốt.
你要学习他不怕累的精神。
nǐ yào xuéxí tā bùpà lèi de jīngshén.
Bạn cần noi theo tinh thần không ngại mệt mỏi của anh ấy.
我们可以以他为范例学习。
wǒmen kěyǐ yǐ tā wèi fànlì xuéxí.
Chúng ta có thể học theo gương anh ấy.

Illustration

学习