Cara baca lainnya:

烟火

【煙火】
yān huo HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

kembang api

烟火在夜空中绽放。
yānhuo zài yèkōng zhōng zhànfàng.
Kembang api mekar di langit malam.
我喜欢看烟火表演。
wǒ xǐhuan kàn yānhuo biǎoyǎn.
Saya suka menonton pertunjukan kembang api.
建筑工地严禁烟火。
jiàn zhù gōngdì yánjìn yānhuǒ.
Pháo hoa bị nghiêm cấm tại các công trường xây dựng.
库房重地,严禁烟火。
kùfáng zhòngdì, yánjìn yānhuǒ.
Pháo hoa bị nghiêm cấm trong nhà kho.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

cooked food

这道烟火食很好吃。
zhè dào yānhuǒ shí hěn hǎo chī.
Món pháo hoa này rất ngon.
今天的烟火食很特别。
jīntiān de yānhuǒ shí hěn tèbié.
Pháo hoa hôm nay rất đặc biệt.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

descendents

他们在延续家族的烟火。
tāmen zài yánxù jiāzú de yānhuǒ.
Họ đang tiếp tục màn bắn pháo hoa của gia đình.
烟火延续着民族的文化。
yānhuǒ yánxùzhe mínzú de wénhuà.
Pháo hoa tiếp tục văn hóa dân tộc.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
4.

warfare; flames of war

烟火带来无尽的痛苦。
yānhuǒ dài lái wújìn de tòngkǔ.
Pháo hoa mang lại nỗi đau vô tận.
烟火让人们心生恐惧。
yānhuǒ ràng rénmen xīn shēng kǒngjù.
Pháo hoa gieo rắc nỗi sợ hãi trong lòng người.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【烟火】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi