华
HuaVoca摇晃
【搖晃】 HSK 7-9VERB
POPULAR IDIOM, NEUTRAL8 contoh
1.
bergoyang; goyah; terhuyung-huyung; terhuyung
小船在湖面上摇晃。
Perahu kecil bergoyang di permukaan danau.
树枝在风中摇晃。
Cabang pohon bergoyang tertiup angin.
这条吊桥很容易摇晃。
Jembatan gantung ini sangat mudah bergoyang.
在狂风中,小船摇晃得很厉害。
Trong gió mạnh, chiếc thuyền nhỏ lắc lư rất dữ dội.
敌机摇晃了一下。
Pesawat musuh bergoyang.
树影在地上摇晃。
Bayangan pohon bergoyang di tanah.
他像醉汉似的脚下拌蒜, 摇摇晃晃。
Anh ta lắc lư với củ tỏi dưới chân như một người say rượu.
那梯子看来摇摇晃晃的。
Chiếc thang trông ọp ẹp.