摇晃

【搖晃】
yáo huàng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL8 contoh
1.

bergoyang; goyah; terhuyung-huyung; terhuyung

小船在湖面上摇晃。
xiǎochuán zài húmiàn shàng yáohuàng.
Perahu kecil bergoyang di permukaan danau.
树枝在风中摇晃。
shùzhī zài fēng zhōng yáohuàng.
Cabang pohon bergoyang tertiup angin.
这条吊桥很容易摇晃。
zhè tiáo diàoqiáo hěn róngyì yáohuàng.
Jembatan gantung ini sangat mudah bergoyang.
在狂风中,小船摇晃得很厉害。
zài kuángfēng zhōng, xiǎochuán yáohuàng de hěn lìhài.
Trong gió mạnh, chiếc thuyền nhỏ lắc lư rất dữ dội.
敌机摇晃了一下。
dí jī yáo huàng le yī xià.
Pesawat musuh bergoyang.
树影在地上摇晃。
shù yǐng zài dìshàng yáohuàng.
Bayangan pohon bergoyang di tanah.
他像醉汉似的脚下拌蒜, 摇摇晃晃。
tā xiàng zuìhàn shìde jiǎoxià bànsuàn, yáoyáohuànghuàng.
Anh ta lắc lư với củ tỏi dưới chân như một người say rượu.
那梯子看来摇摇晃晃的。
nà tīzi kàn lái yáo yáo huàng huàng de.
Chiếc thang trông ọp ẹp.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【摇晃】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi