依赖

【依賴】
yī lài HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

bergantung; tergantung pada

你不能总依赖父母。
nǐ bùnéng zǒng yīlài fùmǔ.
Bạn không thể luôn luôn dựa vào cha mẹ của bạn.
不要让孩子产生依赖心理。
bùyào ràng hái zi chǎnshēng yīlài xīnlǐ.
Đừng để con bạn trở nên phụ thuộc.
我们不能只依赖捷径。
wǒmen bùnéng zhǐ yīlài jiéjìng.
Chúng ta không thể chỉ dựa vào đường tắt.
孩子有很强的依赖性。
Háizi yǒu hěn qiáng de yīlài xìng.
Anak sangat bergantung.
城市依赖大众运输系统。
Chéngshì yīlài dàzhòng yùnshū xìtǒng.
Kota bergantung pada sistem transportasi umum.
你们都不应该依赖别人。
nǐmen dōu bù yīng gāi yīlài biérén.
Kalian semua seharusnya tidak bergantung pada orang lain.
我在过于依赖方便食品。
wǒ zài guòyú yīlài fāngbiàn shípǐn.
Saya terlalu bergantung pada makanan instan.
经济严重依赖石油提炼。
jīngjì yánzhòng yīlài shíyóu tíliàn.
Ekonomi sangat bergantung pada penyulingan minyak.
此系统依赖单点信号。
cǐ xìtǒng yīlài dān diǎn xìnhào.
Hệ thống này phụ thuộc vào điểm đơn tín hiệu.
Kata Kerja (Verba)10 contoh
2.

saling bergantung; saling mengandalkan; interdependen

政治和经济互相依赖。
zhèngzhì hé jīngjì hùxiāng yīlài.
Chính trị và kinh tế phụ thuộc lẫn nhau.
工业和农业互相依赖。
gōngyè hé nóngyè hùxiāng yīlài.
Công nghiệp và nông nghiệp phụ thuộc lẫn nhau.
人类依赖水而生。
rénlèi yīlài shuǐ ér shēng.
Con người phụ thuộc vào nước để sinh tồn.
科学依赖理性知识。
Kēxué yīlài lǐxìng zhīshì.
Ilmu pengetahuan bergantung pada pengetahuan rasional.
现今人们越来越依赖计算机协助工作。
xiànjīn rénmen yuèláiyuè yīlài jìsuànjī xiézhù gōngzuò
Saat ini, manusia semakin bergantung pada komputer untuk membantu pekerjaan.
城市的供水依赖这条渠道。
chéngshì de gōngshuǐ yīlài zhè tiáo qúdào.
Pasokan air untuk kota bergantung pada saluran ini.
工业和农业是互相依赖的。
gōngyè hé nóngyè shì hùxiāng yīlài de.
Industri dan pertanian saling bergantung satu sama lain.
经济和政治是互相依赖的。
jīngjì hé zhèngzhì shì hùxiāng yīlài de.
Ekonomi dan politik selalu saling bergantung satu sama lain.
他是个独行侠,不喜欢依赖别人。
Tā shì gè dúxíngxiá, bù xǐhuān yīlài biérén.
Anh ấy là một hiệp khách độc hành, không thích dựa vào người khác.
内向型产业依赖本地消费市场。
nèixiàng xíng chǎnyè yīlài běndì xiāofèi shìchǎng.
Ngành công nghiệp hướng nội phụ thuộc vào thị trường tiêu dùng nội địa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【依赖】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi