阴天

【陰天】
yīn tiān HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

hari mendung; cuaca berawan

阴天让人的心情不好。
yīntiān ràng rén de xīnqíng bù hǎo.
Cuaca mendung membuat suasana hati orang tidak senang.
今天是阴天,可能会下雨。
jīntiān shì yīntiān, kěnéng huì xià yǔ.
Hari ini mendung, mungkin akan hujan.
天气预报说,明天阴天。
tiānqì yùbào shuō, míngtiān yīntiān.
Prakiraan cuaca mengatakan besok akan mendung.
今天阴天,没有太阳。
jīntiān yīntiān, méiyǒu tàiyáng.
Hôm nay trời nhiều mây, không có nắng.
阴天东西容易返潮。
yīntiān dōngxi róngyì fǎncháo。
Cuaca mendung membuat barang-barang mudah lembap.
今天是阴天。
jīntiān shì yīntiān.
Hôm nay trời nhiều mây.
阴天不适合拍照。
yīntiān bù shìhé pāizhào.
Những ngày nhiều mây không thích hợp để chụp ảnh.
阴天非常适合小睡。
yīntiān fēicháng shìhé xiǎoshuì.
Những ngày nhiều mây là thời điểm hoàn hảo để ngủ trưa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【阴天】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi