以下

yǐ xià HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

di bawah; ke bawah

水​在​零​度​以​下​会​变​成​固​体​。
shuǐ​zài​líng​dù​yǐ​xià​huì​biàn​chéng​gù​tǐ​.
Nước trở nên rắn ở nhiệt độ dưới 0.
十​二​岁​以​下​的​儿​童​不​得​入​内​。
shí​èr​suì​yǐ​xià​de​er​tóng​bù​dé​rù​nèi​.
Trẻ em dưới mười hai tuổi không được phép.
三分之一的人口生活在贫困线或以下。
sān fēn zhī yī de rénkǒu shēnghuó zài pínkùn xiàn huò yǐxià.
Sepertiga dari populasi hidup di tingkat kemiskinan atau di bawahnya.
票价对20岁以下有优惠。
piào jià duì 20 suì yǐxià yǒu yōuhuì.
Harga tiket diskon untuk orang di bawah 20 tahun.
学生的分数在六十分以下。
xuéshēng de fēnshù zài liùshí fēn yǐxià.
Skor siswa di bawah 60.
啤酒一般都在20度以下。
píjiǔ yībān dōu zài 20 dù yǐxià.
Bia thường có độ cồn dưới 20.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

berikut ini

以下是今天的安排。
yǐxià shì jīntiān de ānpái.
Sau đây là lịch trình của ngày hôm nay.
以下几项需要注意。
yǐxià jǐ xiàng xūyào zhùyì.
Các mục sau đây cần được chú ý.
请阅读以下内容。
qǐng yuèdú yǐxià nèiróng.
Xin vui lòng đọc phần sau đây.
请集中考虑以下问题。
qǐng jízhōng kǎolǜ yǐxià wèntí
Silakan fokus mempertimbangkan masalah-masalah berikut ini.
以下就要谈谈具体办法。
yǐxià jiùyào tántán jùtǐbànfǎ。
Setelah ini akan dibahas tentang langkah-langkah konkret.
以下是我的几点建议。
yǐxià shì wǒ de jīdiǎn jiànyì。
Berikut adalah beberapa saran dari saya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【以下】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi