在任

zài rèn HSK 1VERB
Stroke Order
LITERARY2 examples
1.

everywhere; in all aspects

在在皆是
zàizàijiēshì
Can be seen everywhere; all around; ubiquitous
他在任期间做了很多事。
Tā zàirèn qījiān zuòle hěn duō shì.
Anh ấy đã làm nhiều việc trong thời gian tại nhiệm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【在任】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap