再说

✔
[ zài shuō ] [ 再說 ]
Level: HSK 6

▼ v

1. put off until some time later

这件事我们以后再说吧。
zhè jiàn shì wǒmen yǐhòu zàishuō ba.
Let's talk about this matter later.
这个问题下次再说。
zhège wèntí xià cì zàishuō.
Let's talk about this problem next time.
这事等过两天再说吧。
zhè shì děngguò liǎng tiān zàishuō ba.
Việc này đợi hai ngày nữa lại bàn.
等他打定了主意再说。
děng tā dǎ dìngle zhǔyì zàishuō.
Đợi đến khi anh ấy quyết định rồi nói sau.

▼ conj

1. besides; what's more

太远了,再说我很累。
tài yuǎnle, zàishuō wǒ hěn lèi.
It’s too far, and besides, I’m tired.
太贵了,再说我没钱。
tài guìle, zàishuō wǒ méi qián.
It’s too expensive, and besides, I don’t have money.
我很忙,再说任务也不急。
wǒ hěn máng, zàishuō rènwu yě bù jí.
Tôi rất bận, hơn nữa việc này không gấp.
我不去,再说别人都不去。
wǒ bù qù, zàishuō biérén dōu bù qù.
Tôi không đi, hơn nữa người khác cũng không đi.

Illustration

再说