在校

zài xiào HSK 1VERB
Stroke Order
VERB4 examples
1.

check; proofread; collate

他负责校订文稿的工作。
tā fùzé jiàodìng wéngǎo de gōngzuò.
He was in charge of proofreading the manuscripts.
这篇论文需要校对一下。
zhè piān lùnwén xūyào jiàoduì yīxià.
This paper needs to be proofread.
你真幸福,父母都还在。
nǐ zhēn xìngfú, fùmǔ dōu hái zài.
Bạn thật hạnh phúc, bố mẹ đều còn sống.
那张照片现在还在。
nà zhāng zhàopiàn xiànzài hái zài.
Bức ảnh đó bây giờ vẫn còn.
VERB4 examples
2.

compare; contrast

他总是校不同的观点。
tā zǒng shì jiào bùtóng de guāndiǎn.
He always disagrees with different viewpoints.
我们需要校这些数据。
wǒmen xūyào jiào zhèxiē shùjù.
We need to verify this data.
你的钢笔在桌子上呢。
nǐ de gāngbǐ zài zhuōzi shàng ne.
Cây bút của bạn ở trên bàn.
你现在在家吗?
nǐ xiànzài zàijiā ma?
Bây giờ bạn có ở nhà không?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【在校】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap