珍惜

zhēn xī HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menghargai; merawat; menyayangi

他学会了珍惜自己的健康。
tā xuéhuìle zhēnxī zìjǐ de jiànkāng.
Dia telah belajar untuk menghargai kesehatannya.
珍惜每一次与朋友的相聚。
zhēnxī měi yīcì yǔ péngyou de xiāngjù.
Hargai setiap pertemuan dengan teman.
她珍惜与家人共度的时光。
tā zhēnxī yǔ jiārén gòngdù de shíguāng.
Dia menghargai waktu bersama keluarga.
我们要珍惜过去未来的时光。
Wǒmen yào zhēnxī guòqù wèilái de shíguāng.
Kita harus menghargai waktu masa lalu dan masa depan.
他对这次机会分外珍惜。
tā duì zhè cì jīhuì fènwài zhēnxī.
Dia sangat menghargai kesempatan ini.
珍惜身边的朋友。
zhēnxī shēnbiān de péngyǒu.
Hãy trân trọng những người bạn xung quanh bạn.
我们应该珍惜每一个机会。
wǒmen yīnggāi zhēnxī měi yīgè jīhuì.
Chúng ta nên trân trọng mọi cơ hội.
珍惜与家人相处的时刻。
zhēnxī yǔ jiārén xiāngchǔ de shíkè.
Hãy trân trọng những khoảnh khắc bên gia đình.
USAGE NOTE
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [zhēn xí]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【珍惜】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi