这样

【這樣】
zhè yàng HSK 2PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)8 contoh
1.

begitu; seperti ini; demikian

这样的问题很难解决。
zhèyàng de wèntí hěn nán jiějué.
Masalah seperti ini sangat sulit untuk diselesaikan.
你可以这样来帮助我。
nǐ kěyǐ zhèyàng lái bāngzhù wǒ.
Anda bisa membantu saya dengan cara ini.
这样做对大家都有好处。
zhèyàng zuò duì dàjiā dōu yǒu hǎochù.
Ini bermanfaat bagi semua orang.
别这样,一寸光阴一寸金。
bié zhèyàng, yīcùn guāngyīn yīcùn jīn.
Jangan begitu, waktu adalah emas.
你在大厅里这样大吵大闹,真丢人!
nǐ zài dàtīng lǐ zhèyàng dà chǎo dà nào, zhēn diūrén!
Memalukan sekali ketika Anda membuat keributan seperti itu di aula!
担负这样重大的责任,够难为他的。
dānfù zhèyàng zhòngdà de zérèn, gòu nán wèi tā de.
Thật khó để anh ấy đảm nhận một trách nhiệm to lớn như vậy.
天气这样糟糕还开车,真是疯了。
tiānqì zhèyàng zāogāo hái kāichē, zhēn shi fēng le.
Thật điên rồ khi lái xe trong thời tiết xấu như vậy.
你怎么能说这样的话?
nǐ zěnme néng shuō zhèyàng de huà?
Làm thế nào bạn có thể nói một điều như vậy?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【这样】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi