治疗

【治療】
zhì liáo HSK 4VERB
Stroke Order
VERB8 examples
1.

treat; cure; heal; give medical treatment to

他的病必须住院治疗。
tā de bìng bìxū zhùyuàn zhìliáo.
Bệnh của anh ấy phải nhập viện để điều trị.
医生正在治疗病人。
yīshēng zhèngzài zhìliáo bìngrén.
Bác sĩ đang điều trị cho bệnh nhân.
这种药可以治疗感冒。
zhè zhǒng yào kěyǐ zhìliáo gǎnmào.
Loại thuốc này có thể chữa cảm lạnh.
他的伤口需要治疗。
tā de shāngkǒu xūyào zhìliáo.
Vết thương của anh ấy cần được điều trị.
他患了无名肿毒,需及时治疗。
Tā huànle wúmíng zhǒng dú, xū jíshí zhìliáo.
Dia menderita infeksi pembengkakan yang tidak dikenal dan perlu pengobatan segera.
通过调节饮食疗治失眠。
tōngguò tiáojié yǐnshí liáozhì shīmián
Cure one’s insomnia through adjusting the diet
他正在接受医疗治疗。
tā zhèngzài jiēshòu yīliáo zhìliáo.
He is receiving medical treatment for his condition.
他尝试了另类医疗治疗。
Tā chángshìle lìnglèi yīliáo zhìliáo.
He tried alternative medical treatment.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【治疗】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap