滋味

zī wèi HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

rasa; cita rasa

童年的滋味让人怀念。
tóngnián de zīwèi ràng rén huáiniàn.
Hương vị tuổi thơ khiến người ta nhớ nhung.
爱情的滋味让人陶醉。
àiqíng de zīwèi ràng rén táozuì.
Hương vị của tình yêu khiến người ta say mê.
他尝到了成功的滋味。
tā cháng dàole chénggōng de zīwèi.
Anh ấy đã nếm trải mùi vị của thành công.
尝尝汉斯·克里斯蒂安手雷的滋味吧。
chángcháng hànsī · kèlǐsīdìān shǒuléi de zīwèi ba
Bagaimana dengan rasa granat Kristen Hans?
失败的滋味不好受。
shībài de zīwèi bù hǎoshòu.
Rasa kegagalan tidak menyenangkan.
大量的蒜会增添滋味。
dàliàng de suàn huì zēngtiān zīwèi.
Banyak bawang putih akan menambah cita rasa.
这道菜的滋味很特别。
zhè dào cài de zīwèi hěn tèbié.
Hidangan ini memiliki rasa yang sangat istimewa.
汤的滋味很鲜美。
tāng de zīwèi hěn xiānměi.
Rasa supnya sangat enak.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
2.

perasaan; sensasi; rasa

大量的蒜会增添滋味。
dàliàng de suàn huì zēngtiān zīwèi.
Nhiều tỏi sẽ tăng thêm hương vị.
这道菜的滋味很特别。
zhè dào cài de zīwèi hěn tèbié.
Món ăn này có hương vị rất đặc biệt.
童年的滋味让人怀念。
tóngnián de zīwèi ràng rén huáiniàn.
Rasa masa kecil membuat orang merindukan.
他让我尝到了他敏锐尖刻之机智的滋味。
tā ràng wǒ cháng dàoliǎo tā mǐnruì jiānkè zhī jīzhì de zīwèi
Dia membuat saya merasakan rasa kecerdasan tajam dan tajamnya.
失败的滋味不好受。
shībài de zīwèi bù hǎoshòu.
Thất bại không cảm thấy tốt.
他尝到了成功的滋味。
tā cháng dàole chénggōng de zīwèi.
Dia telah merasakan manisnya kesuksesan.
爱情的滋味让人陶醉。
àiqíng de zīwèi ràng rén táozuì.
Rasa cinta membuat orang terbuai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【滋味】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi