最好

✔
[ zuì hǎo ]
Level: HSK 1

▼ adj

1. best; first-rate

他曾是洛杉矶舞跳得最好的人。
tā céng shì luòshānjī wǔ tiào dé zuì hǎo de rén.
He was the best dancer in LA.
我们只提供最好的东西给顾客。
wǒmen zhǐ tígōng zuì hǎo de dōngxi gěi gùkè.
We offer only the best to our clients.
他抢占了最好的座位。
tā qiǎngzhànle zuì hǎo de zuòwèi.
He grabbed the best seat.
这是我的最好成绩。
zhè shì wǒ de zuì hǎo chéngjì.
Đây là thành tích tốt nhất của tôi.
这是我们最好的选择。
zhè shì wǒmen zuì hǎo de xuǎnzé.
Đây là lựa chọn tốt nhất của chúng tôi.
这个是最好的方法了。
zhège shì zuì hǎo de fāngfǎle.
Đây là cách tốt nhất rồi.

▼ adv

1. had better; it would be best

我们今天最好留在家里。
wǒmen jīntiān zuì hǎo liú zài jiālǐ.
We'd better stay at home today.
你最好找医生治治你的咳嗽。
nǐ zuì hǎo zhǎo yīshēng zhì zhì nǐ de késòu.
You'd better see a doctor about that cough.
你最好多穿点儿衣服。
nǐ zuì hǎo duō chuān diǎnr yīfu.
Bạn tốt nhất nên mặc thêm ít quần áo đi.
你最好找别人来帮忙。
nǐ zuì hǎo zhǎo biéren lái bāngmáng.
Bạn tốt nhất là tìm người khác đến giúp đỡ.
面试最好不要晚到。
miànshì zuì hǎo bùyào wǎn dào.
Tốt nhất là đừng đến muộn trong cuộc phỏng vấn.
在这种情况下,最好少说。
zài zhè zhǒng qíngkuàng xià, zuì hǎo shǎo shuō.
Trong tình huống này, tốt nhất là nói ít đi.

Illustration

最好