Cara baca lainnya:

清明

Qīng míng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

Hari Qingming (pada tanggal 4, 5, 6 April)

我们清明节去扫墓。
wǒmen qīngmíng jié qù sǎomù.
Kita pergi berziarah pada hari Qingming.
我喜欢清明节的氛围。
wǒ xǐhuān qīngmíng jié de fēnwéi.
Saya suka suasana perayaan Qingming.
官员在处理案件时应做到明清于细节,以确保公正无私。
Guānyuán zài chǔlǐ ànjiàn shí yīng zuòdào míngqīng yú xìjié, yǐ quèbǎo gōngzhèng wú sī.
Cán bộ khi xử lý vụ việc cần phải rõ ràng, chi tiết để bảo đảm công bằng, khách quan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【清明】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi