Cara baca lainnya:

把

bà HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)2 contoh
1.

pegangan; gagang; tangkai

他拿着扇子把儿。
tā názhe shànzi bàr.
Dia memegang pegangan kipas.
刀的把儿怎么丢了?
dāo de bàr zěnme diūle?
Gagang pisau kok hilang?
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

tangkai (bunga, daun, atau buah)

苹果的把儿太短了。
píngguǒ de bàr tài duǎnle.
Tangkai apel terlalu pendek.
这花怎么没把儿?
zhè huā zěnme méi bàr?
Mengapa bunga ini tidak memiliki tangkai?
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

subject for ridicule; handle

别给别人当把笑话。
bié gěi biérén dāng bà xiàohuà.
Đừng trở thành trò đùa cho người khác.
他的失言成了大家的把。
tā de shīyán chéngle dàjiā de bà.
Sự hớ hênh của anh ấy đã trở thành lỗi của mọi người.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【把】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi