Cara baca lainnya:

背着

【背著】
bèi zhe HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

diam-diam; di belakang (seseorang)

妹妹背着老师玩手机。
mèimei bèizhe lǎoshī wán shǒujī.
Em gái lén thầy cô chơi điện thoại.
他背着原配偷偷纳妾了。
tā bèizhe yuánpèi tōutōu nàqièle.
Anh ta lén lút cưới vợ lẽ sau lưng vợ cả.
他背着我去见朋友。
tā bèizhe wǒ qù jiàn péngyǒu.
Dia pergi menemui teman di belakang saya.
孩子背着老师说话。
házi bèizhe lǎoshī shuōhuà.
Anak itu berbicara di belakang guru.
她背着我做决定。
tā bèizhe wǒ zuò juédìng.
Dia membuat keputusan di belakang saya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【背着】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi