Cara baca lainnya:

别

【別】
bié HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

berpisah; bercerai

得把这个坏习惯别过来。
děi bǎ zhège huài xíguàn biè guòlái.
Bạn phải bỏ thói quen xấu này.
她很倔强,别不过她。
tā hěn juéjiàng, biè bùguò tā.
Cô ấy rất bướng bỉnh, bạn không thể thoát khỏi cô ấy.
他们在车站泣别。
Tāmen zài chēzhàn qì bié.
Mereka menangis saat berpisah di stasiun.
临行话别,大家都很不舍。
lín xíng huàbié, dàjiā dōu hěn bù shě.
Sebelum berpisah, semua orang merasa sangat berat hati.
久别重逢真是开心。
jiǔbié chóngféng zhēnshì kāixīn.
Berpisah lama dan bertemu kembali sungguh menyenangkan.
我们明天就要别离了。
wǒmen míngtiān jiù yào biélí le.
Besok kita harus berpisah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【别】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi