Cara baca lainnya:

错

【錯】
cuò HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

menggesek; mengasah; menggosok (dua benda bergesekan)

“八公山上,草木皆兵”,是错觉之一例。
"Bā gōng shān shàng, cǎo mù jiē bīng", shì cuò jué zhī yī lì.
“Trên núi Bagong, tất cả thảm thực vật và cây cối đều là binh lính” là một ví dụ về ảo ảnh.
我们通过试错找到方法。
Wǒmen tōngguò shì cuò zhǎodào fāngfǎ.
Chúng ta tìm ra con đường của mình thông qua việc thử và sai.
上下牙错得很响。
shàngxià yácuò de hěnxiǎng.
Gigi atas dan bawah saling menggertak dengan suara sangat keras.
这块木板需要再错一下。
zhè kuài mùbǎn xūyào zài cuò yīxià.
Papan kayu ini perlu diasah lagi.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.

menghindar; menghindari; terlewat; melewatkan

错牙
cuòyá
Răng sai
他巧妙地错开了危险。
tā qiǎomiào de cuòkāile wēixiǎn.
Dia dengan cerdik menghindari bahaya.
他错过了重要的会议。
tā cuòguòle zhòngyào de huìyì.
Dia telah melewatkan rapat penting.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
3.

Memundurkan; menunda; menggeser; mengatur ulang (waktu)

庭院花木错落有致。
tíng yuàn huā mù cuò luò yǒu zhì.
Hoa và cây trong sân được bố trí cân đối.
这篇文章有几个错字。
Zhè piān wénzhāng yǒu jǐ gè cuòzì.
Có một số lỗi chính tả trong bài viết này.
我们需要错一下会议时间。
wǒmen xūyào cuò yīxià huìyì shíjiān.
Kita perlu mengubah waktu rapat.
会议被错到明天。
huìyì bèi cuò dào míngtiān.
Pertemuan telah dipindahkan ke besok.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
4.

mengasah; memoles (batu giok, batu permata)

我们要错开假期安排。
wǒmen yào cuòkāi jiàqī ānpái.
Chúng tôi đang xáo trộn lịch nghỉ lễ của mình.
他们错开了用餐时间。
tāmen cuòkāile yòngcān shíjiān.
Họ đã bỏ lỡ giờ ăn.
我们应该错开上班时间。
wǒmen yīnggāi cuòkāi shàngbān shíjiān.
Chúng ta nên sắp xếp xen kẽ giờ làm việc.
工匠在错玉石。
gōngjiàng zài cuò yùshí.
Pengrajin sedang memoles batu giok.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
5.

mengisi ukiran/tulisan dengan emas atau perak; inlay emas/perak

另外的机会不容错过。
lìngwài de jīhuì bùróng cuòguò.
Một cơ hội khác không thể bỏ qua.
想来想去, 我还是认为自己没有错。
xiǎngláixiǎngqù, wǒ háishi rènwéi zìjǐ méiyǒu cuò.
Sau nhiều lần cân nhắc, tôi vẫn nghĩ mình không sai.
他在首饰上错金。
tā zài shǒushì shàng cuò jīn.
Dia menempelkan emas pada perhiasan.
她的手镯上错银花纹。
tā de shǒuzhuó shang cuò yín huāwén.
Gelang tangannya memiliki pola inlay perak.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
6.

bersilangan; berpotongan; saling bersilang

河流纵横交错成网。
héliú zònghéng jiāocuò chéng wǎng.
Sungai-sungai saling bersilangan membentuk jaringan.
花坛中的植物错开种植。
huātán zhōng de zhíwù cuòkāi zhòngzhí.
Tanaman di taman bunga ditanam secara bersilangan.
路灯的影子错综在地上。
lùdēng de yǐngzi cuòzōng zài dìshang.
Bayangan lampu jalan bersilangan di tanah.
Kata Kerja (Verba)
7.

polish (jade, stone, etc.)

Belum ada contoh kalimat.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
8.

miss

他错过了重要的会议。
Tā cuòguòle zhòngyào de huìyì.
Anh ấy đã bỏ lỡ một cuộc họp quan trọng.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
9.

polish

他把玉石错得很光滑。
tā bǎ yùshí cuò de hěn guānghuá.
Anh ấy làm cho viên ngọc rất mịn.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
10.

inlay or plate with gold, silver, etc.

她的手镯上错银花纹。
tā de shǒuzhuó shàng cuò yín huāwén.
Vòng tay của cô ấy có hoa văn màu bạc trên đó.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
11.

intersect; cross; crisscross

路灯的影子错综在地上。
lùdēng de yǐngzi cuòzōng zài dìshàng.
Bóng đèn đường đổ xuống mặt đất một cách phức tạp.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
12.

kesalahan; kekeliruan; kelalaian

这是一个重要的错误。
Zhè shì yí gè zhòngyào de cuòwù.
Ini adalah kesalahan penting.
他因犯错被浸猪笼惩罚。
Tā yīn fàn cuò bèi jìn zhū lóng chéngfá.
Dia dihukum dengan direndam dalam kandang babi karena melakukan kesalahan.
他因犯错被伏刑处理。
Tā yīn fàn cuò bèi fú xíng chǔlǐ.
Dia dihukum cambuk karena melakukan kesalahan.
这是他的错, 不怨你。
Zhè shì tā de cuò, bù yuàn nǐ.
Là lỗi của anh ấy, tôi không trách anh.
他承认了自己的错误。
tā chéngrènle zìjǐ de cuòwù.
Dia mengakui kesalahannya.
他对自己的过错感到内疚。
tā duì zìjǐ de guòcuò gǎndào nèijiù.
Dia merasa bersalah atas kesalahannya sendiri.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
13.

batu asah (untuk mengasah giok)

错的表面粗糙但有效。
cuò de biǎomiàn cūcāo dàn yǒuxiào.
Permukaan batu asah kasar tetapi efektif.
他对自己的过错感到内疚。
tā duì zìjǐ de guòcuò gǎndào nèijiù.
Anh cảm thấy có lỗi vì sai lầm của mình.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
14.

grindstone for polishing jade

错的表面粗糙但有效。
cuò de biǎomiàn cūcāo dàn yǒuxiào.
Bề mặt sai là thô nhưng hiệu quả.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
15.

berantakan; kacau; tidak teratur

莫非错怪了他不成?
mòfēi cuòguàile tā bùchéng?
Có lẽ nào anh ta đã bị đổ lỗi sai?
赌注押错了。
dǔzhù yā cuòle
Việc đặt cược đã sai.
形形色色的错误思想。
xíng xíng sè sè de cuò wù sī xiǎng
Tất cả các loại ý tưởng sai lầm.
房间里的物品摆放错乱。
fángjiān lǐ de wùpǐn bǎi fàng cuòluàn.
Barang-barang di dalam kamar berantakan.
错乱的计划导致失败。
cuòluàn de jìhuà dǎozhì shībài.
Rencana yang kacau menyebabkan kegagalan.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
16.

salah; keliru; tidak benar

他演奏的曲调全错了。
tā yǎnzòu de qǔdiào quán cuò le
Dia telah memainkan melodi yang sepenuhnya salah.
如果说错话了,请别见怪。
rúguǒ shuō cuò huà le, qǐng bié jiànguài.
Jika saya salah bicara, mohon jangan marah.
今年的收成错不了。
Jīnnián de shōucheng cuòbuliǎo.
Vụ thu hoạch năm nay không thể nhầm lẫn được.
他做错了那道数学题。
tā zuò cuòle nà dào shùxué tí.
Dia telah salah mengerjakan soal matematika itu.
不要错怪我,我不是故意的。
bùyào cuò guàiwǒ, wǒ bùshì gùyì de.
Jangan salahkan saya, saya tidak sengaja.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
17.

buruk; jelek; tidak baik (hanya digunakan dalam bentuk negatif)

错乱的计划导致失败。
cuòluàn de jìhuà dǎozhì shībài.
Lập kế hoạch lộn xộn dẫn đến thất bại.
他的工作一点也不错。
tā de gōngzuò yīdiǎn yě bùcuò.
Pekerjaan dia sama sekali tidak buruk.
电影内容一点也不错。
diànyǐng nèiróng yīdiǎn yě bùcuò.
Isi filmnya sama sekali tidak buruk.
这件衣服质量不错。
zhè jiàn yīfu zhìliàng bùcuò.
Baju ini kualitasnya tidak buruk.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
18.

bad; poor

电影内容一点也不错。
diànyǐng nèiróng yīdiǎn yě bú cuò.
Nội dung phim không tệ chút nào.
LITERARY2 contoh
19.

inlay with gold, silver, etc.

这个问题没有错。
zhège wèntí méiyǒu cuò.
Không có gì sai với câu hỏi này.
你把数字弄错了。
nǐ bǎ shùzì nòngcuòle.
Bạn nhầm số rồi.
ARCHAIC
20.

grindstone for polishing jade

Belum ada contoh kalimat.
VARIANTS
21.

错儿 cuòr

Belum ada contoh kalimat.