Cara baca lainnya:

大方

dà fāng HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
IDIOMS3 contoh
1.

sarjana; ahli

他总是大大方方地讲话。
tā zǒng shì dà dà fāng fāng de jiǎng huà.
Anh ấy luôn nói chuyện một cách cởi mở.
在这方面您是大方之家。
zài zhè fāngmiàn nín shì dàfāng zhī jiā.
Dalam bidang ini, Anda adalah seorang ahli.
在这方面要教于大方之家。
zài zhè fāngmiàn yào jiào yú dàfāng zhī jiā.
Dalam hal ini, perlu belajar dari para ahli.
IDIOMS3 contoh
2.

teh Da Fang (teh hijau dari Anhui dan Zhejiang)

他面对批评大大方方。
tā miàn duì pīpíng dàdà fāngfāng
Anh ấy đối mặt với những lời chỉ trích một cách hào phóng.
大方茶色泽鲜绿,口感清爽。
dàfāng chá sèzé xiān lǜ, kǒugǎn qīngshuǎng.
Teh Da Fang memiliki warna hijau segar dan rasa yang menyegarkan.
大方茶在浙江淳安也很有名。
dàfāng chá zài zhèjiāng chún ān yě hěn yǒumíng.
Teh Da Fang di Chun'an, Zhejiang juga sangat terkenal.
IDIOMS
3.

natural

Belum ada contoh kalimat.
IDIOMS1 contoh
4.

poised

他大大方方地走进教室。
tā dà dà fāng fāng de zǒu jìn jiào shì
Anh bước vào lớp một cách cởi mở.
USAGE NOTE
5.

pronounced [dà da fāng fāng] in Taiwan

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大方】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi