Cara baca lainnya:

大门

【大門】
dà mén HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.

gerbang; pintu utama

她站在大门口等了很久。
tā zhàn zài dà ménkǒu děngle hěnjiǔ.
Cô đứng ở cổng đợi rất lâu.
大门外面有一辆白色的车。
dàmén wàimiàn yǒuyī liàng báisè de chē.
Ngoài cổng có một chiếc ô tô màu trắng.
他们站在大门口聊天。
tāmen zhàn zài dà ménkǒu liáotiān.
Họ đứng ở cổng trò chuyện.
学校的大门总是打开。
xuéxiào de dàmén zǒng shì dǎkāi.
Cổng trường luôn rộng mở.
他们在大门前等我。
tāmen zài dà mén qián děng wǒ.
Họ chờ tôi trước cổng.
大门在建筑的正面。
dàmén zài jiànzhù de zhèngmiàn.
Cửa chính nằm ở chính diện của toà nhà.
向大门走去的人受到了哨兵的查问。
xiàng dàmén zǒuqù de rén shòu dàoliǎo shàobīng de cháwèn
Orang yang berjalan menuju pintu utama ditanyai oleh penjaga.
他开启了大门锁。
tā kāiqǐle dàmén suǒ.
Dia telah membuka kunci pintu utama.
学校大门从来没粉过。
xuéxiào dàmén cónglái méi fěnguò.
Gerbang sekolah belum pernah dicat.
殡车缓缓驶出大门。
Bìn chē huǎnhuǎn shǐ chū dàmén.
Mobil jenazah perlahan-lahan keluar dari gerbang.
你关上大门吧。
nǐ guānshàng dàmén ba.
Tolong tutup gerbangnya ya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大门】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi