Cara baca lainnya:

的

dí HSK 1PARTICLE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

taksi

我打了一辆的。
wǒ dǎ le yī liàng dí.
Saya memanggil taksi.
他在路边等的。
tā zài lù biān děng dí.
Dia sedang menunggu taksi di pinggir jalan.
我叫了一辆的士。
wǒ jiàole yī liàng dīshì.
Tôi gọi một chiếc taxi.
这辆的士很干净。
zhè liàng dīshì hěn gānjìng.
Chiếc taxi này rất sạch sẽ.
他的确很有才华。
tā díquè hěn yǒu cáihuá.
Anh ấy quả thật rất có tài.
她的确很努力了。
tā díquè hěn nǔlì le.
Cô ấy quả thật rất cố gắng rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【的】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi