Cara baca lainnya:

更

gèng HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

lebih; lagi

他更努力学习了。
tā gèng nǔlì xuéxí le.
Dia semakin giat belajar.
这个方法更有效。
zhège fāngfǎ gèng yǒuxiào.
Metode ini lebih efektif.
我们更讨论了一遍。
wǒmen gèng tǎolùnle yībiàn.
Kami membahasnya sekali lagi.
散装茶叶的香气更浓郁。
sǎnzhuāng cháyè de xiāngqì gèng nóngyù.
Aroma teh yang tidak dikemas lebih kuat.
他的初衷是让更多人受益。
tā de chūzhōng shì ràng gèng duō rén shòuyì.
Niat awalnya adalah untuk memberikan manfaat bagi lebih banyak orang.
你更新一下网页吧!
nǐ gēngxīn yīxià wǎngyè ba!
Vui lòng cập nhật trang web!
我的手机系统更新了。
wǒ de shǒujī xìtǒng gēngxīnle.
Hệ thống điện thoại di động của tôi đã được cập nhật.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

lebih

我觉得更累了。
wǒ juéde gèng lèi le.
Saya merasa lebih lelah sekarang.
他现在更忙了。
tā xiànzài gèng máng le.
Sekarang dia lebih sibuk.
这条路更远了。
zhè tiáo lù gèng yuǎn le.
Jalan ini semakin jauh.
我们需要了解更多情况。
wǒmen xūyào liǎojiě gèng duō qíngkuàng.
Kami perlu memahami lebih lanjut tentang situasinya.
经一事长一智,你会更聪明的。
jīng yīshì zhǎng yī zhì, nǐ huì gèng cōngmíng de.
Belajar dari pengalaman, kamu akan menjadi lebih pintar.
他只是一个少不更事。
tā zhǐshì yīgè shàobùgēngshì.
Anh ấy chỉ là một thiếu niên.
新来的工人少不更事。
xīn lái de gōngrén shàobùgēngshì.
Công nhân mới luôn bận rộn.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

a surname

更先生是一位著名的作家。
gēng xiānshēng shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā.
Ông Cảnh là một nhà văn nổi tiếng.
更家的历史非常悠久。
gēng jiā de lìshǐ fēicháng yōujiǔ.
Gengjia có một lịch sử rất lâu dài.
MEASURE2 contoh
4.

one of the five two-hour periods into which the night was formerly divided; watch

一更天刚过,村里传来狗叫声。
yī gēng tiān gāngguò, cūnlǐ chuán lái gǒu jiào shēng.
Vừa canh gác đầu tiên đã có tiếng chó sủa từ trong làng.
到了五更,天色才渐渐亮起来。
dàole wǔ gēng, tiānsè cái jiànjiàn liàng qǐlái.
Đến canh năm, bầu trời dần sáng hơn.