Cara baca lainnya:

故事

gù shì HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

aturan lama; prosedur lama; hal rutin

他只是虚应故事。
tā zhǐshì xūyìnggùshì.
Dia hanya melakukan untuk formalitas.
他们因袭故事行事。
tāmen yīnxí gùshì xíngshì.
Mereka bekerja dengan cara lama.
事故的原因还在调查中。
shìgù de yuányīn hái zài diàochá zhōng.
Nguyên nhân vụ tai nạn vẫn đang được điều tra.
路上发生了一起交通事故。
lùshàng fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù.
Có một vụ tai nạn giao thông trên đường.
事故导致许多人受伤。
shìgù dǎozhì xǔduō rén shòushāng.
Vụ tai nạn khiến nhiều người bị thương.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【故事】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi