Cara baca lainnya:

会

【會】
kuài HSK 1MEASURE WORD
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

menghitung total; menjumlahkan

请帮我会一下总数。
qǐng bāng wǒ huì yīxià zǒngshù.
Hãy giúp tôi tìm ra tổng số.
他会了所有的账目。
tā huìle suǒyǒu de zhàngmù.
Anh ấy quản lý tất cả các tài khoản.
财务部会完了预算。
cáiwù bùhuì wánle yùsuàn.
Bộ Tài chính sẽ quyết toán ngân sách.
他是一名会计。
tā shì yī míng kuàijì.
Dia adalah seorang akuntan.
她是公司的会计。
tā shì gōngsī de kuàijì.
Dia adalah akuntan perusahaan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【会】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi