Cara baca lainnya:

里面

【裡面】
lǐ miàn HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

di dalam; di dalamnya

我的钥匙在包里面。
wǒ de yàoshi zài bāo lǐmiàn.
Kunci saya ada di dalam tas.
车里面有很多东西。
chē lǐmiàn yǒu hěnduō dōngxi.
Di dalam mobil ada banyak barang.
水果放在冰箱里面。
shuǐguǒ fàng zài bīngxiāng lǐmiàn.
Buah-buahan diletakkan di dalam lemari es.
枪膛里面没有子弹。
qiāng táng lǐmiàn méiyǒu zǐdàn.
Di dalam laras senjata tidak ada peluru.
屋子里面有点暗。
wūzi lǐmiàn yǒudiǎn àn.
Di dalam ruangan agak gelap.
箱子里面有很多书。
xiāngzi lǐmiàn yǒu hěnduō shū.
Trong hộp có rất nhiều sách.
房子里面很温暖。
fángzi lǐmiàn hěn wēnnuǎn.
Trong nhà thật ấm áp.
我不知道里面有什么。
wǒ bù zhīdào lǐmiàn yǒu shén me.
Tôi không biết có gì trong đó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【里面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi