Cara baca lainnya:

弥漫

【瀰漫】
mí màn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

memenuhi; menyebar; menyelimuti (asap, kabut, debu, air)

桂花香弥漫在整个学校。
guìhuā xiāng mímàn zài zhěnggè xuéxiào.
Aroma bunga osmanthus menyebar ke seluruh sekolah.
烟雾弥漫在整个城市。
yānwù mímàn zài zhěnggè chéngshì.
Kabut debu menyelimuti seluruh kota.
气味弥漫在整个房间。
qìwèi mímàn zài zhěnggè fángjiān.
Aroma menyebar ke seluruh ruangan.
大雾弥漫着整个城市。
dà wù mímànzhe zhěnggè chéngshì.
Kabut tebal menyelimuti seluruh kota.
林中烟霭弥漫。
lín zhōng yān'ǎi mímàn.
Kabut menyelimuti hutan.
夜空中弥漫着玫瑰花香。
yèkōng zhōng mímànzhe méiguī huāxiāng.
Bầu trời đêm tràn ngập hương thơm của hoa hồng.
屋子里弥漫着皮革的气味。
wūzǐ lǐ mímànzhe pígé de qìwèi.
Mùi da tràn ngập căn phòng.
乳白色的薄雾弥漫了山谷。
rǔbáisè de bó wù mímànle shāngǔ.
Sương mù trắng đục tràn ngập thung lũng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【弥漫】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi