Cara baca lainnya:

磅

páng HSK 7-9MEASURE WORD
Urutan Goresan
MEASURE WORD7 contoh
1.

megah; penuh; berlimpah

气势磅礴
qìshì páng bó
Semangat yang gagah berani
磅礴于全世界。
páng bó yú quán shìjiè.
Meluas ke seluruh dunia.
江水彭湃,气势磅礴。
Jiāng shuǐ péngpài, qìshì pángbó.
Air sungai mengalir deras, penuh dengan semangat yang kuat.
山川旁薄,气势磅礴。
Shānchuān pángbó, qìshì pángbó.
Gunung dan sungai berdiri megah dan agung.
文章气势如汪洋般磅礴。
wénzhāng qìshì rú wāngyáng bān páng bó.
Kekuatan tulisan itu megah seperti lautan.
这鱼重约十磅。
zhè yú zhòng yuē shí bàng.
Con cá nặng khoảng mười pound.
香蕉一共四磅。
xiāngjiāo yīgòng sì bàng.
Có bốn cân chuối.
MEASURE WORD2 contoh
2.

font point

这个字体是10磅的。
zhège zìtǐ shì 10 bàng de.
Phông chữ này là 10 điểm.
他使用了8磅的字体。
tā shǐyòngle 8 bàng de zìtǐ.
Anh ấy sử dụng phông chữ 8 point.
NOUN2 contoh
3.

a scale

这台磅很精准。
zhè tái bàng hěn jīngzhǔn.
Thang đo này rất chính xác.
新磅使用很方便。
xīn bàng shǐyòng hěn fāngbiàn.
Cân mới rất dễ sử dụng.
VERB2 contoh
4.

weight

快来磅一下水果。
kuài lái bàng yīxià shuǐguǒ.
Hãy đến và cân một số trái cây.
帮我磅下这猪肉。
bāng wǒ bàng xià zhè zhūròu.
Giúp tôi cân con lợn này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【磅】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi