Cara baca lainnya:

奇迹

【奇蹟】
qí jì HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

keajaiban; mukjizat; hal yang menakjubkan

她的康复是个奇迹。
tā de kāngfù shìgè qíjì.
Sự hồi phục của cô ấy là một điều kỳ diệu.
我们期待奇迹出现。
wǒmen qī dài qíjì chūxiàn.
Chúng ta mong đợi điều kỳ diệu sẽ xảy ra.
没有人死亡真是个奇迹。
méiyǒu rén sǐwáng zhēnshi gè qíjì.
Thật là một phép lạ khi không có ai chết.
那是一个令人惊叹的奇迹。
nà shì yīgè lìng rén jīngtàn de qíjì.
Itu adalah keajaiban yang menakjubkan.
小小年纪竟创造出这样奇迹。
xiǎo xiǎo niánjì jìng chuàngzào chū zhèyàng qíjì.
Tí tuổi vậy thôi mà đã lập nên kỳ tích này rồi.
他的癌症竟然奇迹般消失了。
tā de áizhèng jìngrán qíjì bān xiāoshīle.
Bệnh ung thư của anh ấy biến mất một cách thần kỳ.
出现奇迹
chū xiàn qí jī
Muncul keajaiban
创造奇迹
chuàngzào qíjì
Menciptakan keajaiban.
我相信奇迹会发生。
wǒ xiāng xìn qí jī huì fā shēng.
Saya percaya bahwa keajaiban akan terjadi.
我去,这真是奇迹!
wǒ qù, zhè zhēnshi qíjì!
Astaga, ini benar-benar keajaiban!
USAGE NOTE
2.

Đài Loan đọc là [qí jī]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【奇迹】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi