Cara baca lainnya:

说道

【說道】
shuō dào HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
VERB6 contoh
1.

berkata bahwa; mengatakan

他笑着说道:“我回来了!”
tā xiàozhe shuōdào:“wǒ huíláile!”
Anh ấy cười nói: “Tôi đã về rồi!”
她温柔说道:“我会帮你的。”
tā wēnróu shuōdào:“wǒ huì bāng nǐ de.”
Cô ấy nhẹ nhàng nói: “Tôi sẽ giúp bạn.”
妈妈说道:“别忘了吃药。”
māma shuōdào:“bié wàngle chī yào.”
Mẹ nói rằng: “Đừng quên uống thuốc.”
李书记说道,'应该怎么办'!
lǐ shūjì shuōdào,'yīnggāi zěnme bàn'!
Sekretaris Li berkata, 'harus dilakukan seperti itu'!
你把刚才听到的广播给大家说道说道。
Nǐ bǎ gāngcái tīngdào de guǎngbō gěi dàjiā shuōdao shuōdao.
Hãy kể cho mọi người nghe về buổi phát sóng mà bạn vừa nghe.
“不一定”她神秘地说道。
“bù yīdìng” tā shénmì de shuōdao.
“Không nhất thiết,” cô nói một cách bí ẩn.
VERB1 contoh
2.

talk over; discuss

我跟他说道说道再作决定。
Wǒ gēn tā shuōdao shuōdao zài zuò juédìng.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy trước khi đưa ra quyết định.
NOUN1 contoh
3.

what lies behind sth.; reason

他为什么突然改变主意, 这里头肯定有说道。
Tā wèishénme tūrán gǎibiàn zhǔyi, zhèlǐ tóu kěndìng yǒu shuōdao.
Tại sao anh ấy đột nhiên thay đổi ý định phải được giải thích ở đây.
VARIANTS
4.

说道儿 shuōdaor

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【说道】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi