Cara baca lainnya:

同行

tóng háng HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

seindustri; seprofesi

我们与纽约警察和州警协同行动。
wǒmen yǔ niǔyuē jǐngchá hézhōujǐng xiétóng xíngdòng
Chúng tôi hợp tác với Cảnh sát New York và Quân đội Tiểu bang.
她也是医生,我们同行。
tā yěshì yīshēng, wǒmen tóngháng.
Dia juga seorang dokter, kami seprofesi.
他和我同行多年。
tā hé wǒ tóngháng duōnián.
Dia dan saya telah bekerja di industri yang sama selama bertahun-tahun.
你和她同行,交流一下经验吧。
nǐ hé tā tóngháng, jiāoliú yīxià jīngyàn ba.
Anda dan dia seindustri, silakan bertukar pengalaman ya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【同行】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi