Cara baca lainnya:

为

【為】
wéi HSK 3VERB
Urutan Goresan
Preposisi4 contoh
1.

akhiran pembentuk kata keterangan derajat (misalnya: 极为、甚为)

这本书广为流传。
zhè běn shū guǎng wéi liúchuán.
Buku ini tersebar luas.
这件事尤为重要。
zhè jiàn shì yóuwéi zhòngyào.
Hal ini sangat penting.
为我们的友谊干杯!
wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!
Chúc mừng tình bạn của chúng ta!
为梦想,她坚持奋斗。
wèi mèngxiǎng, tā jiānchí fèndòu.
Cô ấy không ngừng đấu tranh cho ước mơ của mình.
Preposisi4 contoh
2.

oleh (penanda pasif, setara dengan 被, sering berpasangan dengan 所)

他为人民所尊敬。
tā wéi rénmín suǒ zūnjìng.
Dia dihormati oleh rakyat.
她为家人所爱护。
tā wéi jiārén suǒ àihù.
Dia dicintai oleh keluarganya.
她为公司做出了贡献。
tā wèi gōngsī zuò chūle gòngxiàn.
Cô ấy đã đóng góp cho công ty.
我为你写了一封信。
wǒ wèi nǐ xiěle yī fēng xìn.
Tôi đã viết một lá thư cho bạn.
Preposisi6 contoh
3.

menjadi; berubah menjadi

他努力成为优秀学生。
tā nǔlì chéngwéi yōuxiù xuéshēng.
Dia berusaha menjadi siswa yang unggul.
她梦想成为著名歌手。
tā mèngxiǎng chéngwéi zhùmíng gēshǒu.
Dia bermimpi menjadi penyanyi terkenal.
请将“苹果”更正为“梨”。
qǐng jiāng “píngguǒ” gēngzhèng wéi “lí”.
Silakan ubah "apel" menjadi "pir".
代号为 “沙漠风暴”的军事行动。
dàihào wèi “shāmò fēngbào” de jūnshì xíngdòng
Hoạt động quân sự có mật danh "Bão sa mạc".
他每年都为罗兰家更新安全系统。
tā měinián dū wèi luōlán jiā gèngxīn ānquán xìtǒng
Anh ta cập nhật hệ thống an ninh cho nhà Roland hàng năm.
视为畏途
shì wéi wèi tú
Được coi là một viễn cảnh khó khăn
Kata Kerja (Verba)4 contoh
4.

melakukan

我们应该尽力而为。
wǒmen yīnggāi jìnlì ér wéi.
Kita harus melakukan yang terbaik.
这个项目大有可为。
zhège xiàngmù dàyǒukěwéi.
Proyek ini sangat layak untuk dikerjakan.
我为他解决了问题。
wǒ wèi tā jiějuéle wèntí.
Tôi đã giải quyết vấn đề cho anh ấy.
他为我们安排了时间。
tā wèi wǒmen ānpáile shíjiān.
Anh ấy sắp xếp thời gian cho chúng tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【为】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi