Cara baca lainnya:

现代

【現代】
xiàn dài HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

masa kini; zaman modern; era kontemporer

压力是现代生活中的主要问题。
yālì shì xiàndài shēnghuó zhōng de zhǔyào wèntí.
Tekanan adalah masalah umum dalam masyarakat saat ini.
我们都是生活在现代的人。
wǒmen dōu shì shēnghuó zài xiàndài de rén.
Tất cả chúng ta đều đang sống trong thời hiện đại.
现代人面临许多新的挑战。
xiàndài rén miànlín xǔduō xīn de tiǎozhàn.
Con người hiện đại phải đối mặt với nhiều thách thức mới.
现代与古代有很大的不同。
xiàndài yǔ gǔdài yǒu hěn dà de bùtóng.
Zaman modern dan zaman kuno memiliki banyak perbedaan besar.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.

modern

他的穿着很现代。
tā de chuānzhuó hěn xiàndài.
Gaya berpakaiannya sangat modern.
这辆车的设计非常现代。
zhè liàng chē de shèjì fēicháng xiàndài.
Desain mobil ini sangat modern.
现代的教育方法更加注重实践。
xiàndài de jiàoyù fāngfǎ gèngjiā zhùzhòng shíjiàn.
Metode pendidikan modern lebih menekankan pada praktik.
现代人离不开手机。
xiàndài rén lì bù kāi shǒujī.
Người hiện đại không thể rời khỏi chiếc điện thoại.
这座建筑设计得非常现代。
zhè zuò jiànzhù shèjì dé fēicháng xiàndài.
Tòa nhà có thiết kế rất hiện đại.
她的穿着风格非常现代。
tā de chuānzhuó fēnggé fēicháng xiàndài.
Phong cách ăn mặc của cô rất hiện đại.
现代教育注重创新。
xiàndài jiàoyù zhùzhòng chuàngxīn.
Giáo dục hiện đại tập trung vào sự đổi mới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【现代】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi