Cara baca lainnya:

凶狠

xiōng hěn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
ADJECTIVE2 contoh
1.

kejam; jahat; bengis

他表情凶狠令人害怕。
Tā biǎoqíng xiōnghěn lìng rén hàipà
Biểu hiện của anh ta rất hung dữ và đáng sợ.
敌人又阴险,又凶狠。
dírén yòu yīnxiǎn,yòu xiōnghěn。
Musuh itu licik dan kejam.
ADJECTIVE3 contoh
2.

ganas

拼抢凶狠
pīnqiǎng xiōnghěn
Chiến đấu quyết liệt
射门凶狠
shèmén xiōnghěn
Tembakan ke gawang sangat kuat; tendangan yang sangat keras
冲刺凶狠
chōngcì xiōnghěn
Melaju dengan ganas menuju garis finis (dalam olahraga)
ADJECTIVE2 contoh
3.

dữ tợn

他露出凶狠的表情。
Tā lùchū xiōnghěn de biǎoqíng.
Anh ta tỏ vẻ dữ tợn.
她像个鬼婆,凶狠又可怕。
Tā xiàng gè guǐpó, xiōnghěn yòu kěpà.
Cô ấy như một con quỷ bà, dữ tợn và đáng sợ.
ADJECTIVE1 contoh
4.

vengeful

他眼神凶狠地看着我。
Tā yǎnshén xiōnghěn de kànzhe wǒ.
Anh ấy nhìn tôi một cách dữ dội.
ADJECTIVE1 contoh
5.

vicious

相当凶狠
xiāngdāng xiōnghěn
Khá khốc liệt

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【凶狠】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi