华
HuaVoca着
【著】 HSK 1PARTICLE
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.
sedang
站台上停着一列火车。
Ada sebuah kereta yang sedang berhenti di peron.
妈妈抱着刚出世的孩子。
Ibu sedang memeluk bayi yang baru lahir.
他着一件白衬衫。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
她着红色旗袍。
Cô ấy đang mặc một bộ sườn xám màu đỏ.
雨不停地下着。
Hujan terus turun tanpa henti.
妈妈正在做着饭。
Ibu sedang memasak nasi.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.
sedang (menunjukkan kelanjutan dari suatu keadaan)
手别着那铁门。
Hãy đặt tay lên cánh cửa sắt.
别让头着了墙。
Đừng đập đầu vào tường.
茶几上放着一瓶花。
Di atas meja teh ada sebuah vas bunga.
会议厅的门开着呢。
Pintu ruang rapat masih terbuka.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
3.
segera; -lah (memperkuat perintah atau anjuran)
请试着理解我的感受。
Silakan coba mengerti perasaan saya.
他着人送来了信。
Anh ấy đã gửi một lá thư.
老板着他去办事。
Ông chủ yêu cầu anh ta làm điều gì đó.
快着点儿写。
Tulis lebih cepat ya.
时间还早着呢。
Masih pagi kok.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
4.
mengikuti (ditempatkan setelah kata kerja, membentuk preposisi)
着即回府复命。
Lập tức trở về nhà và tiếp tục công việc của mình.
着速查明真相。
Tìm ra sự thật một cách nhanh chóng.
朝着目标前进。
Berkembang menuju tujuan.
顺着这条路走。
Ikuti jalan ini.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.
apply; use
她着泪说了再见。
Cô nói lời chia tay trong nước mắt.
着火光看得更清。
Nhìn rõ hơn nhờ ánh lửa.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
6.
whereabouts
这事总算有着了。
Vấn đề này cuối cùng đã được giải quyết.
他的工作还没着。
Công việc của anh vẫn chưa xong.