Cara baca lainnya:

煮

zhǔ HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

memasak; merebus

肉没煮熟
ròu méi zhǔ shú
Daging rebus belum matang
我妈妈在煮饭。
wǒ māma zài zhǔ fàn.
Ibu saya sedang memasak nasi.
古代用鬴煮饭。
Gǔdài yòng fǔ zhǔ fàn.
Pada zaman kuno, orang menggunakan kuali untuk memasak nasi.
妈妈煮了一碗紫菜汤。
māma zhǔle yī wǎn zǐcài tāng.
Ibu telah memasak semangkuk sup rumput laut.
他喜欢煮面条。
tā xǐhuan zhǔ miàntiáo.
Anh ấy thích nấu mì.
我每天都煮早餐。
wǒ měitiān dōu zhǔ zǎocān.
Tôi nấu bữa sáng mỗi ngày.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

marga Zhu

煮星
zhǔ xīng
Zhu Xing
我姓煮。
wǒ xìng zhǔ.
Họ của tôi là nấu ăn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【煮】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi