Cara baca lainnya:

赚

【賺】
zuàn HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

menipu; memperdaya

他这手段赚不了我。
tā zhè shǒuduàn zuàn bùliǎo wǒ.
Trik ini tidak bisa menipu saya.
他赚了我的所有钱。
tā zuànle wǒ de suǒyǒu qián.
Dia menipu semua uang saya.
他用假货赚顾客的钱。
tā yòng jiǎ huò zuàn gùkè de qián.
Dia menggunakan barang palsu untuk menipu uang pelanggan.
骗子赚走了她的珠宝。
piànzi zuàn zǒule tā de zhūbǎo.
Penipu telah menipu perhiasannya.
这次投资让我赚了不少。
zhè cì tóuzī ràng wǒ zhuàn le bù shǎo.
Tôi đã kiếm được rất nhiều tiền từ khoản đầu tư này.
那个项目让他赚了不少利润。
nàgè xiàngmù ràng tā zhuàn le bù shǎo lìrùn.
Dự án đó đã mang lại cho anh ấy rất nhiều lợi nhuận.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

earn (money)

他努力工作赚钱。
tā nǔlì gōngzuò zhuànqián.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền.
她靠卖花来赚钱。
tā kào mài huā lái zhuànqián.
Cô kiếm tiền bằng cách bán hoa.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

profit

这个项目的赚儿非常高。
zhège xiàngmù de zhuànr fēicháng gāo.
Thu nhập từ dự án này rất cao.
这样做买卖还能有赚儿?
zhèyàng zuò mǎimài hái néng yǒu zhuànr?
Bạn vẫn có thể kiếm tiền bằng cách kinh doanh này?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【赚】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi