得到

dédào HSK 1
Stroke Order
Verb2 examples
1.

get

你认为谁会得到这份工作?
nǐ rènwéi shéi huì dédào zhè fèn gōngzuò?
Who do you think will get this job?
他得到了一份珍贵的礼物。
tā dédàole yī fèn zhēnguì de lǐwù.
You have been given a precious gift.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【得到】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap