故事

✔
[ gù shi ]
Level: HSK 2

▼ n

1. accident

事故的原因还在调查中。
shìgù de yuányīn hái zài diàochá zhōng.
The cause of the accident is still under investigation.
路上发生了一起交通事故。
lùshàng fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù.
There was a traffic accident on the road.
事故导致许多人受伤。
shìgù dǎozhì xǔduō rén shòushāng.
The accident resulted in many injuries.
这个故事非常感人。
zhège gùshi fēicháng gǎnrén.
Câu chuyện này làm người ta cảm động.
这个故事的结局很意外。
zhège gùshi de jiéjú hěn yìwài.
Cái kết của câu chuyện này đầy bất ngờ.
她编造了一个冒险的故事。
tā biānzàole yīgè màoxiǎn de gù shi.
Cô ấy đã tưởng tượng ra một câu chuyện phiêu lưu.
睡美人的故事很经典。
shuìměirén de gùshi hěn jīngdiǎn.
Câu chuyện người đẹp ngủ trong rừng rất kinh điển.
那部电影讲的是喵星人故事。
nà bù diànyǐng jiǎng de shì miāoxīngrén gùshi.
Bộ phim đó kể về câu chuyện người hành tinh mèo.

Illustration

故事