和

✔
[ huò ]
Level: HSK 1

▼ v

1. mix; blend

他们和豆粉做豆腐脑。
tāmen huò dòu fěn zuò dòufu nǎo.
They are mixing soybean powder to make tofu pudding.
她正在和泥巴做陶器。
tā zhèngzài huò níbā zuò táoqì.
She is mixing clay to make pottery.
拌和饲料
bàn hé sì liào
我和面粉做蛋糕。
wǒ huò miànfěn zuò dàngāo.
Tôi trộn bột mì làm bánh.
需要和水泥做混凝土。
xūyào huò shuǐní zuò hùnníngtǔ.
Cần trộn xi măng để làm bê tông.
她和咖啡粉做饮料。
tā huò kāfēi fěn zuò yǐnliào.
Cô ấy trộn bột cà phê để làm đồ uống.

▼ measure

1. one of several instances of washing (of clothes) or decoting (of medicinal herbs)

这副药需煎两和才有效。
zhè fù yào xū jiān liǎng huò cái yǒuxiào.
This prescription needs to be decocted twice to be effective.
毛巾要多漂一和才干净。
máojīn yào duō piào yī huò cái gānjìng.
The towel needs to be rinsed one more time to be clean.
这床单你再洗一和吧。
zhè chuángdān nǐ zài xǐ yī huò ba.
Bạn giặt lại cái ga giường này một lần nữa đi.
衣裳已经洗了三和了。
yīshang yǐjīng xǐle sān huò le.
Quần áo đã giặt ba nước rồi.
这剂药需要煎三和。
zhè jì yào xūyào jiān sān huò.
Liều thuốc này cần sắc ba lần.

Illustration

和