Cara baca lainnya:

啊

ǎ HSK 2PARTICLE
Urutan Goresan
INTJ5 contoh
1.

oh (bingung, tidak mengerti)

啊,风景太美了!
ā, fēngjǐng tàiměile!
A, phong cảnh đẹp quá!
啊,原来你也在这里!
ā, yuánlái nǐ yě zài zhèlǐ!
À, vậy là bạn cũng ở đây!
啊?这是真的吗?
ǎ? zhè shì zhēn de ma?
Oh? Apakah ini benar?
啊,这怎么可能呢?
ǎ, zhè zěnme kěnéng ne?
Wah, bagaimana mungkin ini bisa terjadi?
啊,这是怎么了?
ǎ, zhè shì zěnmele?
Ủa, chuyện gì thế này?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【啊】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi