华
HuaVoca得
HSK 2VERB
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.
dapat; bisa (digunakan setelah kata kerja, menunjukkan kemampuan)
她去得,我也去得。
Dia bisa pergi, saya juga bisa pergi.
我们一步也退让不得。
Chúng ta không thể nhượng bộ dù chỉ một bước.
她抬得起这个箱子。
Dia bisa mengangkat kotak ini.
她的努力让项目得以完成。
Usaha kerasnya membuat proyek tersebut dapat diselesaikan.
不入虎穴,焉得虎子。
Không vào hang cọp thì không bắt được cọp con.
这次考试你得了几分?
Bạn đạt được bao nhiêu điểm trong kỳ thi này?
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.
dapat (digunakan di antara kata kerja dan pelengkap, menunjukkan kemungkinan)
这门打得开没问题。
Pintu ini bisa dibuka tanpa masalah.
那锁撬得动别担心。
Kunci itu bisa dibuka, jangan khawatir.
十加二得十二。
Mười cộng hai là mười hai.
一百减一得九十九。
Một trăm trừ một là chín mươi chín.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
3.
digunakan setelah kata kerja/sifat, mengawali tambahan, penjelasan, atau deskripsi
她激动得热泪盈眶。
Dia terharu sampai meneteskan air mata.
她笑得肚子痛。
Dia tertawa sampai perutnya sakit.
衣服还没有做得。
Quần áo vẫn chưa được làm xong.
工作按时得做得好。
Công việc phải được thực hiện tốt và đúng thời hạn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.
used before other verbs to express permission
不得随意破坏公物。
Không được tự ý hủy hoại tài sản công.
库房重地,不得入内。
Kho hàng là khu vực quan trọng, không ai được phép vào.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
5.
used before other verbs to indicate that it is possible (mostly used in negative form)
她记得不太清楚。
Cô ấy không nhớ rõ.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
6.
used in conversation to indicate that there is no need to say more
这事你懂就得。
Bạn chỉ cần hiểu điều này.
得了,不用再谈了。
Thôi đi, không cần phải nói về chuyện đó nữa.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
7.
take; catch
他得了重感冒。
Anh ấy bị cảm nặng.
她小时候得过麻疹。
Cô bị bệnh sởi khi còn nhỏ.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
8.
fit; proper
这双鞋他穿得刚刚好。
Anh ấy đi đôi giày này vừa phải.
这件事办得正得。
Đây là điều đúng đắn để làm.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
9.
satisfied; complacent
她脸上露出得意的表情。
Cô ấy có một vẻ mặt tự mãn.
他成功后得意非凡。
Anh vô cùng tự hào sau thành công của mình.
INTJ2 contoh
10.
used to end a conversation to indicate agreement or prohibition
得,就这么办吧!
Vâng, hãy làm điều đó!
得了,就别说了!
Thôi, đừng nói nữa!
INTJ2 contoh
11.
used when the situation is not as expected, to express helplessness
得,这一张又画坏了!
Được rồi, cái này lại hỏng rồi!
得,这下完了!
Vâng, bây giờ đã kết thúc!